Ổ cứng SSHD Seagate Firecuda 2TB 2.5” SATA ST2000LX001

1
  • Giá thị trường: Liên hệ
  • Bảo hành: 2 năm
  • Dung lượng: 2 TB
  • Vòng quay: 5400 vòng
  • Bộ nhớ đệm: 128 MB

Product Description

Hãng sản xuất Seagate
Dung lượng 2TB
Bộ nhớ đệm 128MB
Vòng quay 5400 vòng
Tốc độ truyền dữ liệu 140 MB/giây
công nghệ NAND 8 GB
Số Byte trên mỗi Sector 512 (logical) / 4096 (physical)
Mật độ ghi 2296 KFC/in
Mật độ Track 580 KTP/in avg
Mật độ vùng 1327 Mb/in2 avg
Cao (mm/in) X 7.0 (± 0.2) / 0.276 (± 008)
Rộng (mm/in) Y 69.85 (± 0.25) / 2.750 (± 0.010)
Dày (mm/in) Z 100.35 (+0.20/-0.25) / 3.951 (+0.008/-0.010)
Trọng lượng (g/lb) 96 / 0.212
Độ trễ trung bình 5.6 ms
Điện áp lúc khởi động, Tối đa (5 V) 1.0 A
Dung sai điện thế (theo công bố ) 5V ± 5%
Nhiệt độ bảo quản (môi trường °C) –40° to 70°C
Nhiệt độ môi trường lúc hoạt động 0° to 60°C
Biên độ nhiệt 20 ° C / giờ tối đa (hoạt động)
35 ° C mỗi giờ (không hoạt động)
Độ ẩm tương đối 5% đến 95% (lúc hoạt động)
5% đến 95% (lúc bảo quản)
Biên độ của độ ẩm tương đối 30% trên giờ
Nhiệt độ môi trường khí hậu ẩm 37.7°C tối đa (lúc hoạt động)
40.0°C tối đa (lúc bảo quản)
Độ cao, hoạt động –304.8 m to 3048 m (–1000 ft to 10,000+ ft)
Độ cao, bảo quản
(Dưới mức nước biển trung bình, tối đa)
–304.8 m đến 12,192 m (–1000 ft đến 40,000+ ft)
Chống chịu va đập Shock lúc hoạt động 400 Gs tại 2 ms tối đa
Chống chịu va đập Shock lúc bảo quản 1000 Gs tại 1 ms tối đa
Chịu Rung, lúc hoạt động 5–200 Hz: 2.0 Gs
201–500 Hz: 1.0 Gs
Chịu Rung, lúc bảo quản 5–500 Hz: 5.0 Gs
Chu kỳ Nạp – Ngắt 600,000 tại 25°C, 50% rel. Độ ẩm
Hỗ trợ tháo cắm nóng trên chuẩn cắm Serial ATA Revision 3.2 specification
Đánh giá lượng công việc Tỷ lệ công việc bình quân hàng năm: Thông số kỹ thuật cho sản phẩm giả định lượng công việc I/O không quá mức giới hạn trung bình là 55 TB / năm.
Các khối lượng công việc vượt quá tốc độ hàng năm có thể làm suy giảm và ảnh hưởng đến độ bền và trải nghiệm ứng dụng.
Giới hạn tỷ lệ trung bình của khối lượng công việc hàng năm là đơn vị TB mỗi năm dương lịch.
Chế độ năng lượng thấp, lúc nghỉ 0.45W
Ngắt tạm 0.13W
Ngủ 0.13W
Điện áp cho phép 5V ± 5%
Cho phép ồn/lắc 100 p-p max, 0-20 MHz
Thời gian nguồn vào
Âm vực học lúc nghỉ 2.2 bels (khoảng)
2.4 bels (tối đa)
Âm vực học lúc hoạt động 2.4 bels (khoảng)
2.6 bels (tối đa)
Quản lý luồng dữ liệu
MTC TechnologyTM
Hàng đơi lệnh với lệnh sắp hàng
Native Command Queuing – (NCQ)
Vận hành êm  Fluid Dynamic Bearing (FDB) motor.
SeaTools
kiểm tra chẩn đoán ổ
Hỗ trợ
S.M.A.R.T.
Data Sheet Datasheet_Icon_16x19
Hướng dẫn sử dụng Manual_Icon_16x19

Bài Viết Liên Quan